So sánh tài khoản zero Exness, Standard, Raw spread, Standard Pro,… đầy đủ

2021.04.01, 08:02
FXStreet

Nhà môi giới Exness có 5 loại tài khoản chính được thiết kế cho các nhà đầu tư chuyên nghiệp và mới bắt đầu. Do đặc điểm của các loại tài khoản rất giống nhau nên nhà đầu tư khó phân biệt được. Tuy nhiên, bài viết sau đây sẽ là chi tiết sự khác…

Nhà môi giới Exness có 5 loại tài khoản chính được thiết kế cho các nhà đầu tư chuyên nghiệp và mới bắt đầu. Do đặc điểm của các loại tài khoản rất giống nhau nên nhà đầu tư khó phân biệt được. Tuy nhiên, bài viết sau đây sẽ là chi tiết sự khác biệt giữa tài khoản Zero Exness và Raw Spread, tài khoản Standard và Cent tiêu chuẩn, tài khoản standard Exness và Standard Pro để bạn có thể tham khảo!

Xem thêm: Review sàn Exness chi tiết năm 2021

Các Loại Tài Khoản Exness

Được đánh giá là nhà môi giới Forex hàng đầu, Exness xứng đáng là thị trường giao dịch “quốc dân” mà bất kỳ nhà đầu tư Việt Nam nào cũng phải cân nhắc.

Điều này được hiểu rằng Exness không chỉ cung cấp đa dạng các sản phẩm giao dịch, nền tảng giao dịch … mà còn cung cấp tới 5 tài khoản giao dịch chính như:

  • Tài khoản Exness Standard
  • Tài khoản Cent Exness
  • Tài khoản Exness Pro
  • Tài khoản Exness Zero
  • Tài khoản Exness Raw spread

Chi tiết hơn về các loại tài khoản Exness mời bạn xem tại đây!

So sánh tài khoản zero Exness, Standard, Raw spread, Standard Pro

Các loại tài khoản Exness

Sự khác biệt giữa các loại tài khoản Exness So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

1.Tài khoản Standard Exness và Cent tiêu chuẩnSo sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

Cả Standard Exness và Cent tiêu chuẩn đều thuộc nhóm tài khoản Standard và phù hợp với những người mới chơi. Tuy nhiên, 2 loại tài khoản này vẫn có một số điểm khác biệt như:

Đặc điểm so sánh Standard Exness Cent tiêu chuẩn
Khối lượng tối thiểu và tối đaSo sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 – Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0,01 lô cao hơn 100 lần Cent tiêu chuẩn So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

– Khối lượng giao dịch tối đa: 20 lô từ 21:00 – 6:59 và 200 lô từ 7:00 – 20:59. So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

– Khối lượng giao dịch tối thiểu: 0,01 (xu) lô So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

– Khối lượng giao dịch tối đa: 200 xu So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

Công suất đặt hàngSo sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 Số lệnh chờ xử lý tối đa là 100 Số lệnh chờ xử lý tối đa là 50 So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022
Công cụ giao dịchSo sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 Cung cấp cho các nhà đầu tư nhiều loại công cụ tài chính hơn so với tài khoản cent tiêu chuẩn Có ít công cụ tài chính hơn

tài khoản zero exness

Cả Standard Exness và Cent tiêu chuẩn đều thuộc nhóm tài khoản Standard

2. Tài khoản Standard Exness và Standard Pro

Ngoài sự khác biệt về phân loại thì giữa tài khoản Standard và tài khoản Pro có những khác biệt nhất định như sau:

Đặc điểm so sánh Standard Exness Standard Pro
Kích hoạt giao dịch mua bán – Xử lý riêng các giao dịch với khớp lệnh thị trường. So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022

-Tài khoản chuyên nghiệp Pro cho phép thực hiện lệnh ngay lập tức trên hầu hết các công cụ This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022
Phí chênh lệch tối thiểu -Tài khoản tiêu chuẩn có mức chênh lệch tối thiểu là 0,3 pips – Mức chênh lệch từ 0,1 pips So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022 This article is referenced content from https://chanhtuoi.com - So sánh các loại tài khoản Exness chi tiết đầy đủ nhất năm 2022
Tiền nạp tối thiểu – Tài khoản tiêu chuẩn quy định tối thiểu chỉ $ 1. Chính vì điều này mà tài khoản này được nhiều nhà đầu tư lựa chọn hơn. – Yêu cầu tiền nạp cao hơn

tài khoản zero exness

Bảng thông tin tổng hợp các tài khoản

3. Tài khoản Zero Exness và Raw Spread

Tài khoản Raw Spread và Tài khoản Zero Exness thuộc nhóm tài khoản chuyên nghiệp dành cho các nhà giao dịch có kinh nghiệm. Khi so sánh 2 loại tài khoản này bạn sẽ thấy các điểm khác biệt như:

Đặc điểm so sánh Zero Exness Raw Spread
Phí chênh lệch – Không có tài khoản với mức chênh lệch tối thiểu là 0,0 trên 30 công cụ hàng đầu. – Tài khoản spread có mức chênh lệch cực thấp trên thị trường.
Phí hoa hồng – Chênh lệch thấp nhất 0,0, với tỷ lệ hoa hồng cơ bản là 3,5 đô la cho mỗi lần mua hoặc bán lô một chiều để bù vào mức chênh lệch thấp -Cũng có mức chênh lệch thấp nhất là 0,0 và c ơbản là 3,5USD.

Trên đây là so sánh sự khác biệt giữa tài khoản Zero Exness, Raw Spread, Standard Pro và tài khoản Standard Exness. Hy vọng rằng với những thông tin trên sẽ giúp bạn dễ dàng phân biệt và hiểu hơn các loại tài khoản.

 

 

(405)

Risk Disclaimer: Bài viết thể hiện quan điểm và góc nhìn của cá nhân tác giả, chỉ có giá trị tham khảo về mặt thông tin, kiến thức và không có giá trị pháp lý về khuyến nghị đầu tư hay thay thế cho việc tư vấn tài chính nào tương đương. Bài viết không đảm bảo bất kỳ khoản lợi nhuận nào hay giảm thiểu rủi ro đầu tư nào cho chính độc giả. Fxstreet không chịu trách nhiệm hay liên quan đến khoản đầu tư của độc giả khi sử dụng thông tin từ bài viết này. Bản quyền thuộc về đóng góp của tác giả.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

(Hãy để lại Email Nếu bạn muốn Thông báo khi chúng tôi trả lời bạn)

Trở lại
Telegram
Email
Quản lý và vận hành bởi KNG Invest